Thả tập tin vào đây

SQL upload ( 0 ) x -

Cài đặt liên quan đến trang Bấm vào thanh để cuộn lên đỉnh trang
Nhấn Ctrl+Enter để thực thi truy vấn Nhấn Enter để thực thi truy vấn
tăng dần
giảm dần
Thứ tự:
Gỡ rối SQL
Số lượng
Thứ tự thực thi
Thời gian cần
Xếp theo:
Nhóm truy vấn
Bỏ nhóm các truy vấn
Co lại Mở rộng Hiện theo dõi Ẩn theo dõi Số lượng Thời gian cần
Đánh dấu
Làm tươi lại
Thêm
Không có đánh dấu nào
Thêm đánh dấu
Tùy chọn
Đặt lại thành mặc định
Co lại Mở rộng Truy vấn lại Sửa Giải thích Hồ sơ Đánh dấu Truy vấn bị lỗi Cơ sở dữ liệu: Thời gian truy vấn:
Chế độ duyệt
Chế độ duyệt tùy ý.
Chế độ duyệt
Tài liệu Dùng biểu tượng, chỉ có chữ hay cả hai Phục hồi lại giá trị mặc định
Tài liệu Dùng biểu tượng, chỉ có chữ hay cả hai Phục hồi lại giá trị mặc định
Tài liệu Một người dùng có nên hiển thị một nút "hiện tất (các dòng)" hay không. Phục hồi lại giá trị mặc định
Tài liệu Số dòng được hiển thị khi duyệt một tập kết quả. Nếu tập kết quả chứa nhiều hơn một dòng, liên kết "Kế trước" và "Kế tiếp" sẽ được hiển thị. Phục hồi lại giá trị mặc định
Tài liệu SMART - vd thứ tự giảm dần cho cột kiểu TIME, DATE, DATETIME and TIMESTAMP, tăng dần cho các kiểu còn lại. Phục hồi lại giá trị mặc định
Tài liệu Tô sáng dòng mà nó được con trỏ chuột chỉ đến. Phục hồi lại giá trị mặc định
Tài liệu Tô sáng các dòng đã chọn. Phục hồi lại giá trị mặc định
Tài liệu Phục hồi lại giá trị mặc định
Tài liệu Phục hồi lại giá trị mặc định
Tài liệu Lặp lại đầu đề mỗi X ô, 0 để tắt tính năng này. Phục hồi lại giá trị mặc định
Tài liệu Số lượng tối đa các ký tự hiển thị trong cột không-phải-số trong bộ trình bày duyệt. Phục hồi lại giá trị mặc định
Tài liệu Có các liên kết Sửa, Chép và Xóa. Phục hồi lại giá trị mặc định
Tài liệu Có hiển thị các liên kết hàng ngay cả trong trường hợp thiếu vắng khóa duy nhất. Phục hồi lại giá trị mặc định
Tài liệu Thứ tự sắp xếp mặc định cho bảng với một khóa chính. Phục hồi lại giá trị mặc định
Tài liệu Khi duyệt các bảng, việc sắp xếp của từng bảng được ghi nhớ. Phục hồi lại giá trị mặc định
Tài liệu Cho các tùy chọn hiển thị Phục hồi lại giá trị mặc định
SELECT * FROM `City`
Toàn văn ID Name CountryCode District Population
Sửa Sửa Chép Chép Xóa bỏ Xóa bỏ
DELETE FROM City WHERE `City`.`ID` = 1
1 Kabul AFG Kabol 1780000
Sửa Sửa Chép Chép Xóa bỏ Xóa bỏ
DELETE FROM City WHERE `City`.`ID` = 2
2 Qandahar AFG Qandahar 237500
Sửa Sửa Chép Chép Xóa bỏ Xóa bỏ
DELETE FROM City WHERE `City`.`ID` = 3
3 Herat AFG Herat 186800
Sửa Sửa Chép Chép Xóa bỏ Xóa bỏ
DELETE FROM City WHERE `City`.`ID` = 4
4 Mazar-e-Sharif AFG Balkh 127800
Sửa Sửa Chép Chép Xóa bỏ Xóa bỏ
DELETE FROM City WHERE `City`.`ID` = 5
5 Amsterdam NLD Noord-Holland 731200
Sửa Sửa Chép Chép Xóa bỏ Xóa bỏ
DELETE FROM City WHERE `City`.`ID` = 6
6 Rotterdam NLD Zuid-Holland 593321
Sửa Sửa Chép Chép Xóa bỏ Xóa bỏ
DELETE FROM City WHERE `City`.`ID` = 7
7 Haag NLD Zuid-Holland 440900
Sửa Sửa Chép Chép Xóa bỏ Xóa bỏ
DELETE FROM City WHERE `City`.`ID` = 8
8 Utrecht NLD Utrecht 234323
Sửa Sửa Chép Chép Xóa bỏ Xóa bỏ
DELETE FROM City WHERE `City`.`ID` = 9
9 Eindhoven NLD Noord-Brabant 201843
Sửa Sửa Chép Chép Xóa bỏ Xóa bỏ
DELETE FROM City WHERE `City`.`ID` = 10
10 Tilburg NLD Noord-Brabant 193238
Sửa Sửa Chép Chép Xóa bỏ Xóa bỏ
DELETE FROM City WHERE `City`.`ID` = 11
11 Groningen NLD Groningen 172701
Sửa Sửa Chép Chép Xóa bỏ Xóa bỏ
DELETE FROM City WHERE `City`.`ID` = 12
12 Breda NLD Noord-Brabant 160398
Sửa Sửa Chép Chép Xóa bỏ Xóa bỏ
DELETE FROM City WHERE `City`.`ID` = 13
13 Apeldoorn NLD Gelderland 153491
Sửa Sửa Chép Chép Xóa bỏ Xóa bỏ
DELETE FROM City WHERE `City`.`ID` = 14
14 Nijmegen NLD Gelderland 152463
Sửa Sửa Chép Chép Xóa bỏ Xóa bỏ
DELETE FROM City WHERE `City`.`ID` = 15
15 Enschede NLD Overijssel 149544
Sửa Sửa Chép Chép Xóa bỏ Xóa bỏ
DELETE FROM City WHERE `City`.`ID` = 16
16 Haarlem NLD Noord-Holland 148772
Sửa Sửa Chép Chép Xóa bỏ Xóa bỏ
DELETE FROM City WHERE `City`.`ID` = 17
17 Almere NLD Flevoland 142465
Sửa Sửa Chép Chép Xóa bỏ Xóa bỏ
DELETE FROM City WHERE `City`.`ID` = 18
18 Arnhem NLD Gelderland 138020
Sửa Sửa Chép Chép Xóa bỏ Xóa bỏ
DELETE FROM City WHERE `City`.`ID` = 19
19 Zaanstad NLD Noord-Holland 135621
Sửa Sửa Chép Chép Xóa bỏ Xóa bỏ
DELETE FROM City WHERE `City`.`ID` = 20
20 ´s-Hertogenbosch NLD Noord-Brabant 129170
Sửa Sửa Chép Chép Xóa bỏ Xóa bỏ
DELETE FROM City WHERE `City`.`ID` = 21
21 Amersfoort NLD Utrecht 126270
Sửa Sửa Chép Chép Xóa bỏ Xóa bỏ
DELETE FROM City WHERE `City`.`ID` = 22
22 Maastricht NLD Limburg 122087
Sửa Sửa Chép Chép Xóa bỏ Xóa bỏ
DELETE FROM City WHERE `City`.`ID` = 23
23 Dordrecht NLD Zuid-Holland 119811
Sửa Sửa Chép Chép Xóa bỏ Xóa bỏ
DELETE FROM City WHERE `City`.`ID` = 24
24 Leiden NLD Zuid-Holland 117196
Sửa Sửa Chép Chép Xóa bỏ Xóa bỏ
DELETE FROM City WHERE `City`.`ID` = 25
25 Haarlemmermeer NLD Noord-Holland 110722
Lưu mục đã chọn Lưu mục đã chọn
Kết quả truy vấn các thao tác
Đánh dấu truy vấn SQL này Đánh dấu truy vấn SQL này